复习
(復習)Các tầng nghĩa / Phát âm
ôn tập
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
Ví dụ câu thực tế
明天有考试,今晚要好好复习。
míng tiān yǒu kǎo shì, jīn wǎn yào hǎo hǎo fù xí.
Ngày mai có bài thi, tối nay phải ôn tập thật tốt.
考试前要好好地复习。
kǎo shì qián yào hǎo hǎo dì fù xí.
Trước khi thi cần ôn tập kỹ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.