备受
(備受)chịu đựng / chịu đau khổ
Ví dụ câu thực tế
这款搭载全新自主研发芯片的智能手机一经发布,便备受市场关注。
zhè kuǎn dā zài quán xīn zì zhǔ yán fā xīn piàn de zhì néng shǒu jī yī jīng fā bù, biàn bèi shòu shì chǎng guān zhù.
Chiếc điện thoại thông minh được trang bị chip mới tự phát triển này đã thu hút sự chú ý của thị trường kể từ khi ra mắt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.