处置

(處置)chǔ zhì
Âm Hán Việt:XỬ TRÍ

xử lý; sắp xếp

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真处置各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chǔ zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

环保部门迅速启动应急预案,科学安全地处置了这批泄露的危险化学品。

huán bǎo bù mén xùn sù qǐ dòng yìng jí yù àn, kē xué ān quán dì chǔ zhì le zhè pī xiè lòu de wēi xiǎn huà xué pǐn.

Cục Bảo vệ môi trường đã nhanh chóng đưa ra phương án khẩn cấp và xử lý một cách khoa học, an toàn số hóa chất độc hại bị rò rỉ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.