处方

(處方)chǔ fāng
Âm Hán Việt:XỬ PHƯƠNG

v. kê đơn; n. đơn thuốc

Ví dụ câu thực tế

药店执业药师严格按规定审核医生开具的处方,确保患者用药安全。

yào diàn zhí yè yào shī yán gé àn guī dìng shěn hé yī shēng kāi jù de chǔ fāng, què bǎo huàn zhě yòng yào ān quán.

Dược sĩ được cấp phép tại các hiệu thuốc xem xét đơn thuốc do bác sĩ cấp theo đúng quy định để đảm bảo an toàn cho thuốc của bệnh nhân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.