壳
(殼)Các tầng nghĩa / Phát âm
vỏ (sò, đạn,…) / mai
(dạng kết hợp) vỏ / tiếng Đài Loan đọc là [ke2]
biến thể của 殼|壳[qiao4]
Ví dụ câu thực tế
刚孵化出来的小海龟费力地破开蛋壳,迎着清晨的第一缕微光爬向辽阔的大海。
gāng fū huà chū lái de xiǎo hǎi guī fèi lì dì pò kāi dàn ké, yíng zhe qīng chén de dì yī lǚ wēi guāng pá xiàng liáo kuò de dà hǎi.
Những chú rùa mới nở cố gắng đập vỡ vỏ trứng và bò về phía biển cả bao la khi có tia sáng đầu tiên của buổi sáng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.