声誉
(聲譽)uy tín
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代声誉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēng yù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu danh tiếng hiện đại.
百年来企业始终坚守诚实守信的经营底线,在国际市场上赢得了极佳的商业声誉。
bǎi nián lái qǐ yè shǐ zhōng jiān shǒu chéng shí shǒu xìn de jīng yíng dǐ xiàn, zài guó jì shì chǎng shàng yíng dé le jí jiā de shāng yè shēng yù.
Trong thế kỷ qua, công ty luôn tuân thủ điểm mấu chốt là sự trung thực và đáng tin cậy, đồng thời đã giành được danh tiếng kinh doanh xuất sắc trên thị trường quốc tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.