增加
tăng, tăng lên
Ví dụ câu thực tế
你应该要求老板增加工资。
nǐ yīng gāi yāo qiú lǎo bǎn zēng jiā gōng zī.
Bạn nên yêu cầu ông chủ tăng lương.
今年学校的人数从800增加到了1000。
jīn nián xué xiào de rén shù cóng 800 zēng jiā dào le 1000.
Năm nay số lượng người của trường đã tăng từ 800 lên 1000.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.