增值税
(增值稅)thuế giá trị gia tăng (VAT)
Ví dụ câu thực tế
广大纳税主体应当自觉依照税收征管法规定的纳税期限与法定标准,依法及时向主管税务机关交纳增值税款。
guǎng dà nà shuì zhǔ tǐ yīng dāng zì jué yī zhào shuì shōu zhēng guǎn fǎ guī dìng de nà shuì qī xiàn yǔ fǎ dìng biāo zhǔn, yī fǎ jí shí xiàng zhǔ guǎn shuì wù jī guān jiāo nà zēng zhí shuì kuǎn.
Đa số người nộp thuế có ý thức chấp hành đúng thời hạn nộp thuế và các chuẩn mực pháp luật quy định tại Luật Quản lý thu thuế và nộp thuế giá trị gia tăng cho cơ quan thuế có thẩm quyền kịp thời, đúng quy định của pháp luật.
消费者在商场实体店购物消费时,务必妥善索取并长期保留机打增值税发票等有效售后维权凭证。
xiāo fèi zhě zài shāng chǎng shí tǐ diàn gòu wù xiāo fèi shí, wù bì tuǒ shàn suǒ qǔ bìng cháng qī bǎo liú jī dǎ zēng zhí shuì fā piào děng yǒu xiào shòu hòu wéi quán píng zhèng.
Khi người tiêu dùng mua sắm tại các cửa hàng thực tế trong trung tâm mua sắm, họ phải lấy và lưu giữ đúng cách các giấy chứng nhận bảo vệ quyền sau bán hàng hợp lệ như hóa đơn VAT in bằng máy trong thời gian dài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.