墓碑
bia mộ
Ví dụ câu thực tế
每逢清明时节,后人都会手持白色菊花来到烈士墓碑前肃立默哀,寄托无限哀思。
měi féng qīng míng shí jié, hòu rén dū huì shǒu chí bái sè jú huā lái dào liè shì mù bēi qián sù lì mò āi, jì tuō wú xiàn āi sī.
Trong lễ hội Thanh Minh, con cháu cầm hoa cúc trắng đến trước mộ các liệt sĩ để đứng im lặng bày tỏ nỗi đau buồn vô hạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.