境遇

jìng yù
Âm Hán Việt:CẢNH NGỘ

tình huống; số phận của một người

Ví dụ câu thực tế

尽管青年时代遭遇了重重挫折与坎坷境遇,但他始终保持豁达乐观的心态砥砺前行。

jǐn guǎn qīng nián shí dài zāo yù le chóng chóng cuò zhé yǔ kǎn kě jìng yù, dàn tā shǐ zhōng bǎo chí huò dá lè guān de xīn tài dǐ lì qián xíng.

Dù gặp nhiều thất bại, thăng trầm thời trẻ nhưng ông luôn giữ thái độ cởi mở, lạc quan và tiến về phía trước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.