填充
lấp đầy
Ví dụ câu thực tế
这种保暖羽绒服内部填充了高蓬松度的优质白鹅绒,防寒保暖效果极佳。
zhè zhǒng bǎo nuǎn yǔ róng fú nèi bù tián chōng le gāo péng sōng dù de yōu zhì bái é róng, fáng hán bǎo nuǎn xiào guǒ jí jiā.
Chiếc áo khoác ấm áp này chứa đầy lông ngỗng trắng chất lượng cao, có độ dày cao, có tác dụng cách nhiệt và chống lạnh tuyệt vời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.