塞
Các tầng nghĩa / Phát âm
nhét, đút, nút chặn
chặn lại / nhét / đối phó với
ải chiến lược / vị trí biên giới chiến thuật
Serbia / Người Serbia / viết tắt của 塞爾維亞|塞尔维亚[Sai1 er3 wei2 ya4]
Ví dụ câu thực tế
他把钥匙塞进了口袋里。
tā bǎ yào shi sāi jìn le kǒu dài lǐ.
Anh ấy nhét chìa khóa vào trong túi áo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
kẹt xe
nút bần / nút chặn
bị mắc thức ăn giữa răng
nhét cho ai đó cái gì / ép ai đó nhận cái gì / đưa vào một cách lén lút / ấn cái gì đó cho ai
làm việc qua loa cho xong; làm cho có trách nhiệm
nhồi đầy / nhét vào / chật cứng / đầy ắp
bịt tai (không muốn nghe)
(ngôn ngữ học) âm tắc; âm dừng
thành thật và nhìn xa
thước đo khe hở
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.