塔
Các tầng nghĩa / Phát âm
tháp, ngọn tháp
biến thể cũ của 塔[ta3]
Ví dụ câu thực tế
湖中央伫立着一座古老的石塔。
hú zhōng yāng zhù lì zhe yī zuò gǔ lǎo de shí tǎ.
Giữa hồ sừng sững một ngọn tháp đá cổ kính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tháp kiểm soát
tháp (của tòa nhà)
chóp nhọn / đỉnh tháp
tarot (từ mượn)
thaler hoặc taler (đơn vị tiền tệ của các nước Đức từ thế kỷ 15-19) (từ mượn)
(ẩm thực) hương vị húng quế (viết tắt của 九層塔香|九层塔香[jiu3 ceng2 ta3 xiang1]) / nhang hình nón
vải tafta
trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp
(gaming) tower defense
tabun (từ mượn)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.