堵车

(堵車)dǔ chē
Âm Hán Việt:ĐỔ XA

kẹt xe, ùn tắc giao thông

Ví dụ câu thực tế

傍晚时分,街上堵车的很厉害。

bàng wǎn shí fēn, jiē shàng dǔ chē de hěn lì hài.

Lúc chập tối, đường vô cùng tắc.

我在路上,又堵车了。

wǒ zài lù shàng, yòu dǔ chē le.

Tôi đang đi trên đường và lại bị kẹt xe.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.