堵塞

dǔ sè
Âm Hán Việt:ĐỔ TẮC

bị tắc; chặn lại

Ví dụ câu thực tế

由于不可抗力因素的影响,主办方不得不提前堵塞了本次原定赛事。

yóu yú bù kě kàng lì yīn sù de yǐng xiǎng, zhǔ bàn fāng bù dé bù tí qián dǔ sè le běn cì yuán dìng sài shì.

Do ảnh hưởng của các yếu tố bất khả kháng, ban tổ chức buộc phải chặn trước thời hạn sự kiện dự kiến lần này.

由于主干道高架桥上两辆大货车发生碰撞追尾,造成该路段早高峰车流严重堵塞长达三小时。

yóu yú zhǔ gàn dào gāo jià qiáo shàng liǎng liàng dà huò chē fā shēng pèng zhuàng zhuī wěi, zào chéng gāi lù duàn zǎo gāo fēng chē liú yán zhòng dǔ sè zhǎng dá sān xiǎo shí.

Hai xe tải lớn va chạm rồi tông ngược vào cầu cạn quốc lộ chính, khiến đoạn đường này ùn tắc nghiêm trọng vào giờ cao điểm buổi sáng tới 3 giờ đồng hồ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.