堡垒
(堡壘)pháo đài
Ví dụ câu thực tế
英勇的战士们坚守在边境的防御堡垒中,誓死保卫祖国的每一寸神圣领土。
yīng yǒng de zhàn shì men jiān shǒu zài biān jìng de fáng yù bǎo lěi zhōng, shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de měi yī cùn shén shèng lǐng tǔ.
Những chiến binh dũng cảm đứng vững trong pháo đài phòng thủ ở biên giới và bảo vệ từng tấc lãnh thổ thiêng liêng của quê hương cho đến chết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.