堕落
(墮落)suy thoái
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的堕落内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de duò luò nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi sa đọa quy định.
如果一个人放弃了崇高的理想,贪图享受,就很容易逐渐走向堕落。
rú guǒ yí gè rén fàng qì le chóng gāo de lǐ xiǎng, tān tú xiǎng shòu, jiù hěn róng yì zhú jiàn zǒu xiàng duò luò.
Nếu một người từ bỏ lý tưởng cao cả và tham lam hưởng thụ, người đó sẽ dễ dần trở nên thoái hóa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.