堂
lượng từ cho các lớp học
Ví dụ câu thực tế
大学教授在阶梯大教室为数百名中外学子讲授了一堂生动幽默、深入浅出的中国传统文化公开课。
dà xué jiào shòu zài jiē tī dà jiào shì wéi shù bǎi míng zhōng wài xué zǐ jiǎng shòu le yī táng shēng dòng yōu mò, shēn rù qiǎn chū de zhōng guó chuán tǒng wén huà gōng kāi kè.
Một giáo sư đại học đã tổ chức một lớp học mở sôi nổi, hài hước và dễ hiểu về văn hóa truyền thống Trung Quốc cho hàng trăm sinh viên Trung Quốc và nước ngoài trong một giảng đường lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
anh họ patrilineal lớn tuổi hơn
em trai họ cùng dòng họ nội
hoành tráng / nguy nga / dáng vẻ oai vệ / ấn tượng
em họ gái cùng dòng họ nội
chị họ lớn tuổi hơn cùng dòng cha
con trai của anh em trai của cha / anh em họ nam bên nội
anh họ nam cùng dòng họ nội lớn tuổi hơn
thể hiện sức mạnh và kỷ luật / ấn tượng / ngay thẳng và thẳng thắn / ngay ngắn
tráng lệ / hùng vĩ
công khai / không che giấu / khoa trương / quy mô lớn
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.