基础设施

(基礎設施)jī chǔ shè shī

cơ sở hạ tầng

Ví dụ câu thực tế

在那场突如其来的地震灾害中,当地的基础设施遭受了惨重的损失。

zài nà chǎng tū rú qí lái de dì zhèn zāi hài zhōng, dāng dì de jī chǔ shè shī zāo shòu le cǎn zhòng de sǔn shī.

Trong thảm họa động đất bất ngờ đó, cơ sở hạ tầng địa phương bị thiệt hại nặng nề.

城市基础设施规划应当具备适度超前的战略眼光,为未来发展预留空间。

chéng shì jī chǔ shè shī guī huà yīng dāng jù bèi shì dù chāo qián de zhàn lüè yǎn guāng, wèi wèi lái fā zhǎn yù liú kòng jiān.

Quy hoạch cơ sở hạ tầng đô thị cần có tầm nhìn chiến lược ở mức độ vừa phải và dành không gian cho sự phát triển trong tương lai.

这项大型基础设施工程建设难度极大,总共耗时五年才圆满完工。

zhè xiàng dà xíng jī chǔ shè shī gōng chéng jiàn shè nán dù jí dà, zǒng gòng hào shí wǔ nián cái yuán mǎn wán gōng.

Dự án cơ sở hạ tầng quy mô lớn này cực kỳ khó xây dựng và mất tổng cộng 5 năm để hoàn thành.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.