城墙

(城牆)chéng qiáng
Âm Hán Việt:THÀNH TƯỜNG

tường thành phố lợi dụng người khác

Ví dụ câu thực tế

西安古城墙保存得十分完好,吸引了无数中外游客前来参观。

xī ān gǔ chéng qiáng bǎo cún dé shí fēn wán hǎo, xī yǐn liǎo wú shù zhōng wài yóu kè qián lái cān guān.

Bức tường thành cổ Tây An được bảo tồn tốt và thu hút vô số khách du lịch Trung Quốc và nước ngoài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.