埋没
(埋沒)chôn; dập tắt
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真埋没各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mái mò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
只要你拥有真才实学,无论身处何地都不会被时代所埋没。
zhǐ yào nǐ yōng yǒu zhēn cái shí xué, wú lùn shēn chù hé dì dōu bú huì bèi shí dài suǒ mái mò.
Chỉ cần bạn có tài năng và kiến thức thực sự thì dù ở đâu bạn cũng sẽ không bị thời thế chôn vùi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.