垄断

(壟斷)lǒng duàn
Âm Hán Việt:LŨNG ĐOẠN

độc quyền

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真垄断各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǒng duàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

反垄断监管部门依法打击滥用市场支配地位排除限制竞争的垄断行为。

fǎn lǒng duàn jiān guǎn bù mén yī fǎ dǎ jī làn yòng shì chǎng zhī pèi dì wèi pái chú xiàn zhì jìng zhēng de lǒng duàn xíng wéi.

Cơ quan quản lý chống độc quyền xử lý hành vi độc quyền lợi dụng vị trí thống lĩnh thị trường để loại trừ và hạn chế cạnh tranh theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.