垃圾分类

(垃圾分類)lā jī fēn lèi

waste sorting; waste separation

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

垃圾分类有利于环境保护。

lā jī fēn lèi yǒu lì yú huán jìng bǎo hù.

Phân loại rác có lợi cho việc bảo vệ môi trường.

社区里设立了智能垃圾分类回收箱,方便居民将废纸箱和塑料瓶等废品分类投放。

shè qū lǐ shè lì le zhì néng lā jī fēn lèi huí shōu xiāng, fāng biàn jū mín jiāng fèi zhǐ xiāng hé sù liào píng děng fèi pǐn fēn lèi tóu fàng.

Các thùng phân loại và tái chế rác thông minh đã được thiết lập tại cộng đồng để tạo điều kiện cho người dân phân loại các sản phẩm rác thải như hộp giấy, chai nhựa thải.

为切实维护城市核心区域的生态文明风貌与公共人身财产安全,市人大常委会全票审议表决通过了城市生活垃圾分类管理条例。

wèi qiè shí wéi hù chéng shì hé xīn qū yù de shēng tài wén míng fēng mào yǔ gōng gòng rén shēn cái chǎn ān quán, shì rén dà cháng wěi huì quán piào shěn yì biǎo jué tōng guò le chéng shì shēng huó lā jī fēn lèi guǎn lǐ tiáo lì.

Để duy trì hiệu quả nền văn minh sinh thái và an toàn cho người và tài sản công cộng trong khu vực lõi thành phố, Thường trực Đại hội nhân dân thành phố đã nhất trí biểu quyết thông qua quy định về phân loại và quản lý rác thải sinh hoạt đô thị.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

垃圾分类 [lā jī fēn lèi] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu