垂柳

chuí liǔ

cây liễu rủ (Salix babylonica)

Ví dụ câu thực tế

初春时节东风送暖,未名湖畔一株株婀娜多姿的垂柳树悄然爆出点点嫩绿新芽,随风轻拂泛起层层春意盎然的涟漪。

chū chūn shí jié dōng fēng sòng nuǎn, wèi míng hú pàn yī zhū zhū ē nuó duō zī de chuí liǔ shù qiǎo rán bào chū diǎn diǎn nèn lǜ xīn yá, suí fēng qīng fú fàn qǐ céng céng chūn yì àng rán de lián yī.

Đầu xuân, gió đông mang đến hơi ấm, những hàng liễu rủ duyên dáng bên hồ Weiming lặng lẽ đâm chồi nảy lộc, tạo nên những gợn sóng mùa xuân trong làn gió nhẹ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

垂柳 [chuí liǔ] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK