坛
(壇)Các tầng nghĩa / Phát âm
bàn thờ
chum đất
Ví dụ câu thực tế
古城老酒坊的阴凉地窖里整整齐齐地码放着数千坛封存陈酿了三十年以上的传统优质老酒坛。
gǔ chéng lǎo jiǔ fāng de yīn liáng dì jiào lǐ zhěng zhěng qí qí dì mǎ fàng zhāo shù qiān tán fēng cún chén niàng le sān shí nián yǐ shàng de chuán tǒng yōu zhì lǎo jiǔ tán.
Hàng nghìn hũ rượu cổ truyền thống chất lượng cao đã được niêm phong và ủ hơn 30 năm được xếp ngay ngắn trong hầm mát của nhà máy rượu cổ ở thành phố cổ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.