坚韧
(堅韌)cứng rắn; bền bỉ
Ví dụ câu thực tế
坚韧,你怎么把这件事给忘了?
jiān rèn, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Kiên cường, sao bạn lại quên việc này?
长在黄山悬崖绝壁石缝中的千年古松展现出了坚韧不拔的顽强生命力,历经风霜雨雪依旧傲然挺立。
zhǎng zài huáng shān xuán yá jué bì shí fèng zhōng de qiān nián gǔ sōng zhǎn xiàn chū le jiān rèn bù bá de wán qiáng shēng mìng lì, lì jīng fēng shuāng yǔ xuě yī jiù ào rán tǐng lì.
Những cây thông nghìn năm tuổi mọc trong kẽ nứt của vách đá Hoàng Sơn thể hiện sự kiên cường và sức sống của mình, chúng vẫn hiên ngang đứng vững bất chấp gió, sương, mưa, tuyết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.