坑洼

(坑窪)kēng wā

ổ gà / chỗ lún trên đường

Ví dụ câu thực tế

这条年久失修的乡间土路路面坑洼不平,车辆行驶十分颠簸。

zhè tiáo nián jiǔ shī xiū de xiāng jiān tǔ lù lù miàn kēng wā bù píng, chē liàng xíng shǐ shí fēn diān bǒ.

Con đường đất nông thôn này lâu ngày bị hư hỏng, nhiều ổ gà, mấp mô khiến hành trình của các phương tiện rất gập ghềnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.