坐落
được đặt ở, tọa lạc
Ví dụ câu thực tế
这所底蕴深厚的百年名校依山傍水、风景如画,坐落于秀美秀丽的岳麓山脚下。
zhè suǒ dǐ yùn shēn hòu de bǎi nián míng xiào yī shān bàng shuǐ, fēng jǐng rú huà, zuò luò yú xiù měi xiù lì de yuè lù shān jiǎo xià.
Ngôi trường danh giá hàng thế kỷ với di sản sâu sắc này được bao quanh bởi núi sông, phong cảnh đẹp như tranh vẽ và nằm dưới chân ngọn núi Yuelu xinh đẹp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.