均匀
(均勻)đồng đều
Ví dụ câu thực tế
烘焙蛋糕前,需要将鸡蛋液和面粉充分搅拌均匀。
hōng bèi dàn gāo qián, xū yào jiāng jī dàn yè huó miàn fěn chōng fèn jiǎo bàn jūn yún.
Trước khi nướng bánh, trộn đều chất lỏng trứng và bột mì.
这种特色风格在同类产品中显得十分均匀,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jūn yún, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đều đặn nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.