地理纬度
(地理緯度)vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)
Ví dụ câu thực tế
地理环境与气候分布密切相关,从赤道向两极随着地理纬度的逐渐升高,地表自然植被呈现出鲜明的带状分布。
dì lǐ huán jìng yǔ qì hòu fēn bù mì qiè xiāng guān, cóng chì dào xiàng liǎng jí suí zhe dì lǐ wěi dù de zhú jiàn shēng gāo, dì biǎo zì rán zhí bèi chéng xiàn chū xiān míng de dài zhuàng fēn bù.
Môi trường địa lý có quan hệ chặt chẽ với sự phân bố khí hậu. Khi vĩ độ địa lý tăng dần từ xích đạo về cực, thảm thực vật tự nhiên trên bề mặt cho thấy sự phân bố theo đới rõ rệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.