地球
Trái Đất, địa cầu
Ví dụ câu thực tế
我们生活在地球上。
wǒ men shēng huó zài dì qiú shàng.
Chúng ta đang sống trên trái đất.
地球上70%的面积是海洋。
dì qiú shang 70% de miàn jī shì hǎi yáng.
70% diện tích trên Trái Đất là đại dương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
quả địa cầu
làng toàn cầu
quỹ đạo Trái Đất (quỹ đạo vệ tinh quanh Trái Đất) / quỹ đạo của Trái Đất (quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời)
từ trường của trái đất
khoa học trái đất
địa hóa học
địa vật lý
vật lý địa cầu
(astronomy) geosynchronous satellite
(astronomy) geostationary satellite
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.