地毯
thảm
Ví dụ câu thực tế
金色大厅的地面上铺陈着手工编织的深红色加厚羊毛地毯,显得整座会场格调典雅而庄严。
jīn sè dà tīng de dì miàn shàng pù chén zhuó shǒu gōng biān zhī de shēn hóng sè jiā hòu yáng máo dì tǎn, xiǎn de zhěng zuò huì chǎng gé diào diǎn yǎ ér zhuāng yán.
Sàn của sảnh vàng được trải thảm len dày màu đỏ đậm dệt thủ công, khiến toàn bộ địa điểm trở nên trang nhã và trang trọng.
随着交通网络的完善,当地的地毯条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de dì tǎn tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với sự cải thiện của mạng lưới giao thông, điều kiện thảm địa phương đã được cải thiện đáng kể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.