地方

dì fāng
Âm Hán Việt:ĐỊA PHƯƠNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dì fāng

nơi, địa phương

#2dì fang

khu vực / nơi / chỗ / không gian / lãnh thổ / LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]

Ví dụ câu thực tế

这个地方的环境非常好。

zhè ge dì fāng de huán jìng fēi cháng hǎo.

Môi trường ở nơi này rất tốt.

他在农村的时候,常给地方的群众治病 。

tā zài nóng cūn de shí hòu, cháng gěi dì fāng de qún zhòng zhì bìng.

Hồi anh ấy ở nông thôn thường chữa bệnh cho dân địa phương.

这个地方我来过三次了。

zhè ge dì fāng wǒ lái guò sān cì le.

Tôi đã đến nơi này ba lần rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.