地方
Các tầng nghĩa / Phát âm
nơi, địa phương
khu vực / nơi / chỗ / không gian / lãnh thổ / LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
Ví dụ câu thực tế
这个地方的环境非常好。
zhè ge dì fāng de huán jìng fēi cháng hǎo.
Môi trường ở nơi này rất tốt.
他在农村的时候,常给地方的群众治病 。
tā zài nóng cūn de shí hòu, cháng gěi dì fāng de qún zhòng zhì bìng.
Hồi anh ấy ở nông thôn thường chữa bệnh cho dân địa phương.
这个地方我来过三次了。
zhè ge dì fāng wǒ lái guò sān cì le.
Tôi đã đến nơi này ba lần rồi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
quan chức địa phương
opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越劇|越剧[Yue4 ju4], Xuyên kịch 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Hà Nam kịch 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] vv
địa phương
opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4], kịch Hà Nam 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] v.v.
chủ nghĩa địa phương / thiên vị khu vực của mình
tòa án quận / tòa án khu vực
tự trị địa phương / tự quản
sốt phát ban chuột
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.