地域

dì yù
Âm Hán Việt:ĐỊA VỰC

khu vực

Ví dụ câu thực tế

由于我国疆域辽阔跨越多个气候带,不同地域之间的饮食文化和风土人情呈现出鲜明差异。

yóu yú wǒ guó jiāng yù liáo kuò kuà yuè duō gè qì hòu dài, bù tóng dì yù zhī jiān de yǐn shí wén huà hé fēng tǔ rén qíng chéng xiàn chū xiān míng chā yì.

Do lãnh thổ nước ta rộng lớn trải dài trên nhiều vùng khí hậu nên văn hóa, phong tục ẩm thực của các vùng miền khác nhau có sự khác biệt rõ rệt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

地域 [dì yù] (ĐỊA VỰC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK