地下水

dì xià shuǐ
Âm Hán Việt:ĐỊA HẠ THUỶ

nước ngầm

Ví dụ câu thực tế

长期无节制地超量开采地下水会导致地面沉降,环保部门已出台严厉法规加强水资源保护。

cháng qī wú jié zhì dì chāo liàng kāi cǎi dì xià shuǐ huì dǎo zhì dì miàn chén jiàng, huán bǎo bù mén yǐ chū tái yán lì fǎ guī jiā qiáng shuǐ zī yuán bǎo hù.

Việc khai thác nước ngầm quá mức, lâu dài và không kiểm soát sẽ dẫn tới hiện tượng sụt lún đất. Các cơ quan bảo vệ môi trường đã đưa ra các quy định nghiêm ngặt để tăng cường bảo vệ tài nguyên nước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.