圣
(聖)Các tầng nghĩa / Phát âm
thánh / thiêng liêng / vị thánh / nhà hiền triết
đào
biến thể cũ của 聖|圣[sheng4]
Ví dụ câu thực tế
商场布置了漂亮的圣诞节装饰。
shāng chǎng bù zhì le piào liàng de shèng dàn jié zhuāng shì.
Trung tâm thương mại đã trang trí Giáng sinh rất đẹp.
这种特色风格在同类产品中显得十分神圣,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shén shèng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
英勇的战士们坚守在边境的防御堡垒中,誓死保卫祖国的每一寸神圣领土。
yīng yǒng de zhàn shì men jiān shǒu zài biān jìng de fáng yù bǎo lěi zhōng, shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de měi yī cùn shén shèng lǐng tǔ.
Những chiến binh dũng cảm đứng vững trong pháo đài phòng thủ ở biên giới và bảo vệ từng tấc lãnh thổ thiêng liêng của quê hương cho đến chết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hiền nhân
lễ Giáng sinh, Noel
bậc thánh / Đức Thánh (tức Khổng Tử) / (cách xưng tôn kính vua chúa thời xưa) Thánh thượng / (tôn giáo) thánh nhân
vùng đất thánh (của một tôn giáo) / nơi linh thiêng / đền thờ / thành phố thánh (như Jerusalem, Mecca, v.v.) / trung tâm di tích lịch sử
nữ thần
thanh khiết và thánh thiện
thánh nhân
nước thánh
đền thờ
Thánh Thể; Tiệc Thánh
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.