圣

(聖)shèng

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1shèng

thánh / thiêng liêng / vị thánh / nhà hiền triết

#2kū

đào

#3shèng

biến thể cũ của 聖|圣[sheng4]

Ví dụ câu thực tế

商场布置了漂亮的圣诞节装饰。

shāng chǎng bù zhì le piào liàng de shèng dàn jié zhuāng shì.

Trung tâm thương mại đã trang trí Giáng sinh rất đẹp.

这种特色风格在同类产品中显得十分神圣,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shén shèng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

英勇的战士们坚守在边境的防御堡垒中,誓死保卫祖国的每一寸神圣领土。

yīng yǒng de zhàn shì men jiān shǒu zài biān jìng de fáng yù bǎo lěi zhōng, shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de měi yī cùn shén shèng lǐng tǔ.

Những chiến binh dũng cảm đứng vững trong pháo đài phòng thủ ở biên giới và bảo vệ từng tấc lãnh thổ thiêng liêng của quê hương cho đến chết.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.