土生土长

(土生土長)tǔ shēng tǔ zhǎng
Âm Hán Việt:THỔ SINH THỔ TRƯỜNG

bản xứ; sinh ra và lớn lên

Ví dụ câu thực tế

他是土生土长的北京人,对老北京的胡同文化和风土人情了如指掌。

tā shì tǔ shēng tǔ zhǎng de běi jīng rén, duì lǎo běi jīng de hú tòng wén huà hé fēng tǔ rén qíng liǎo rú zhǐ zhǎng.

Anh ấy là một người Bắc Kinh bản địa và biết rõ về văn hóa và phong tục Hutong của Bắc Kinh xưa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.