图形
(圖形)đồ họa, hình vẽ
Ví dụ câu thực tế
在计算机三维辅助设计建模软件中,工程师熟练地拖拽编辑着复杂的零件三维空间几何图形。
zài jì suàn jī sān wéi fǔ zhù shè jì jiàn mó ruǎn jiàn zhōng, gōng chéng shī shú liàn dì tuō zhuāi biān jí zhe fù zá de líng jiàn sān wéi kōng jiān jǐ hé tú xíng.
Trong phần mềm thiết kế và mô hình hóa có sự hỗ trợ của máy tính, các kỹ sư khéo léo kéo và chỉnh sửa hình học không gian ba chiều phức tạp của các bộ phận.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.