图像
(圖像)hình ảnh
Ví dụ câu thực tế
深空天文望远镜传回了迄今为止人类拍摄到的最清晰遥远星系超高分辨率光学全彩图像。
shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng chuán huí le qì jīn wéi zhǐ rén lèi pāi shè dào de zuì qīng xī yáo yuǎn xīng xì chāo gāo fēn biàn lǜ guāng xué quán cǎi tú xiàng.
Kính viễn vọng Không gian sâu đã mang lại hình ảnh đầy màu sắc quang học có độ phân giải cực cao rõ ràng nhất về một thiên hà xa xôi từng được con người chụp được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.