图书管理员

(圖書管理員)tú shū guǎn lǐ yuán

thủ thư

Ví dụ câu thực tế

图书管理员将刚归还的书籍整齐地摆放在相应的书架上。

tú shū guǎn lǐ yuán jiāng gāng guī huán de shū jí zhěng qí dì bǎi fàng zài xiāng yìng de shū jià shàng.

Người thủ thư sắp xếp gọn gàng những cuốn sách mới trả vào giá sách tương ứng.

图书管理员认真核对每一本新入库图书的编号,并将其整齐地摆放在指定书架上。

tú shū guǎn lǐ yuán rèn zhēn hé duì měi yī běn xīn rù kù tú shū de biān hào, bìng jiāng qí zhěng qí dì bǎi fàng zài zhǐ dìng shū jià shàng.

Người thủ thư cẩn thận kiểm tra số lượng của từng cuốn sách mới được thêm vào và đặt nó ngay ngắn trên giá sách được chỉ định.

老张在平凡的图书管理员岗位上兢兢业业工作了三十年,从未出过差错。

lǎo zhāng zài píng fán de tú shū guǎn lǐ yuán gǎng wèi shàng jīng jīng yè yè gōng zuò le sān shí nián, cóng wèi chū guò chā cuò.

Lao Zhang đã làm việc tận tâm ở vị trí thủ thư bình thường trong ba mươi năm và chưa bao giờ mắc bất kỳ sai sót nào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

图书管理员 [tú shū guǎn lǐ yuán] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu