国民待遇

(國民待遇)guó mín dài yù

(law) national treatment – the principle that foreigners or foreign goods, services and companies are accorded the same treatment as nationals or domestic goods, services and companies within the host country

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

为进一步提升自贸试验区外资外贸便利化水平,自贸区管委会全面推行准入前国民待遇加负面清单管理制度,极大简化了重大项目立项审批。

wèi jìn yí bù tí shēng zì mào shì yàn qū wài zī wài mào biàn lì huà shuǐ píng, zì mào qū guǎn wěi huì quán miàn tuī xíng zhǔn rù qián guó mín dài yù jiā fù miàn qīng dān guǎn lǐ zhì dù, jí dà jiǎn huà le zhòng dà xiàng mù lì xiàng shěn pī.

Để nâng cao hơn nữa mức độ tạo thuận lợi cho đầu tư nước ngoài và ngoại thương trong Khu thương mại tự do thí điểm, Ban Quản lý Khu thương mại tự do đã triển khai toàn diện hệ thống đối xử quốc gia cộng với hệ thống quản lý danh sách tiêu cực trước khi thành lập, giúp đơn giản hóa đáng kể việc phê duyệt các dự án lớn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.