国土
(國土)đất
Ví dụ câu thực tế
驻守在祖国雪域高原边防线的边防战士日夜巡逻,誓死捍卫每一寸神圣的国土主权。
zhù shǒu zài zǔ guó xuě yù gāo yuán biān fáng xiàn de biān fáng zhàn shì rì yè xún luó, shì sǐ hàn wèi měi yī cùn shén shèng de guó tǔ zhǔ quán.
Bộ đội biên phòng đóng tại tuyến phòng thủ biên giới trên cao nguyên tuyết của Tổ quốc ngày đêm tuần tra, bảo vệ đến chết từng tấc chủ quyền lãnh thổ thiêng liêng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.