国内
(國內)trong nước
Ví dụ câu thực tế
这部电影在国内很有名。
zhè bù diàn yǐng zài guó nèi hěn yǒu míng.
Bộ phim điện ảnh này rất nổi tiếng ở trong nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
trong nước và quốc tế / trong nước và nước ngoài
chuyến bay nội địa / tuyến nội địa (hàng không, tàu hỏa, phà, v.v.)
nội chiến / xung đột nội bộ
(Tw) gross domestic product; GDP
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.