固执
(固執)bướng bỉnh
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分固执,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gù zhí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bướng bỉnh nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
遇事多听听身边专业人士的客观意见,千万不要盲目固执己见。
yù shì duō tīng tīng shēn biān zhuān yè rén shì de kè guān yì jiàn, qiān wàn bú yào máng mù gù zhí jǐ jiàn.
Khi gặp vấn đề, hãy lắng nghe ý kiến khách quan của những người có chuyên môn xung quanh, đừng bao giờ mù quáng bám theo ý kiến của chính mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.