团员

(團員)tuán yuán
Âm Hán Việt:ĐOÀN VIÊN

thành viên

Ví dụ câu thực tế

共青团员作为党的忠实助手和可靠后备军,在志愿服务、乡村振兴和科技创新一线发挥着生力军先锋作用。

gòng qīng tuán yuán zuò wéi dǎng de zhōng shí zhù shǒu hé kě kào hòu bèi jūn, zài zhì yuàn fú wù, xiāng cūn zhèn xīng hé kē jì chuàng xīn yī xiàn fā huī zhe shēng lì jūn xiān fēng zuò yòng.

Với tư cách là trợ thủ trung thành của đảng và đội quân dự bị đáng tin cậy, các đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản đóng vai trò tiên phong trong công tác tình nguyện, khôi phục nông thôn và đổi mới khoa học công nghệ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.