团伙

(團伙)tuán huǒ
Âm Hán Việt:ĐOÀN HOẢ

băng nhóm

Ví dụ câu thực tế

公安机关经过连续数月跨省缜密侦查布控,一举打掉了一个长期盘踞在网络上的跨境网络电信诈骗犯罪团伙。

gōng ān jī guān jīng guò lián xù shù yuè kuà shěng zhěn mì zhēn chá bù kòng, yī jǔ dǎ diào le yí gè cháng qī pán jù zài wǎng luò shàng de kuà jìng wǎng luò diàn xìn zhà piàn fàn zuì tuán huǒ.

Sau nhiều tháng điều tra, kiểm soát chặt chẽ xuyên tỉnh, cơ quan công an đã triệt phá một băng nhóm tội phạm lừa đảo viễn thông mạng xuyên biên giới đã cố thủ trên Internet từ lâu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.