因此
vì thế
Ví dụ câu thực tế
我病了,因此我心情不好。
wǒ bìng le, yīn cǐ wǒ xīn qíng bù hǎo.
Tôi bị bệnh, vì thế tâm trạng tôi không tốt.
他从小热爱音乐,因此长大后做了一名音乐老师。
tā cóng xiǎo rè ài yīn yuè, yīn cǐ zhǎng dà hòu zuò le yī míng yīn yuè lǎo shī.
Anh ấy từ nhỏ đã yêu âm nhạc, vì thế khi lớn lên đã trở thành một giáo viên âm nhạc.
他生病了,因此今天没来上课。
tā shēng bìng le, yīn cǐ jīn tiān méi lái shàng kè.
Anh ấy bị ốm, do đó hôm nay không đến lớp học.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.