四方
bốn phía / bốn bên / khắp mọi hướng / mọi nơi
Ví dụ câu thực tế
老茶馆门前摆着几张古朴的竹质四方小矮凳子,坐满了悠闲品茗、摇扇听书的老茶客。
lǎo chá guǎn mén qián bǎi zhe jǐ zhāng gǔ piáo de zhú zhì sì fāng xiǎo ǎi dèng zi, zuò mǎn le yōu xián pǐn míng, yáo shàn tīng shū de lǎo chá kè.
Trước quán trà cũ có mấy chiếc ghế tre vuông vức đơn giản, chật kín những người uống trà già đang thong thả uống trà, quạt và nghe sách.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
diễu hành chậm
khuôn mặt vuông
quận Sifang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
Sifangtai, a district of Shuangyashan City 雙鴨山市|双鸭山市[Shuang1 ya1 shan1 Shi4], Heilongjiang
quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
xem 方帽[fang1 mao4]
quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.