四十
bốn mươi / 40
Ví dụ câu thực tế
我们一学时是四十五分钟。
wǒ men yī xué shí shì sì shí wǔ fēn zhōng.
Một tiết học của chúng tôi là bốn mươi lăm phút.
他看起来四十岁左右。
tā kàn qǐ lai sì shí suì zuǒ yòu.
Anh ấy trông khoảng chừng 40 tuổi.
为期四十天的春运大幕正式拉开,全国各级铁路部门精准加开客车车次,全力保障春运客运平稳高效、温暖旅客回家路。
wéi qī sì shí tiān de chūn yùn dà mù zhèng shì lā kāi, quán guó gè jí tiě lù bù mén jīng zhǔn jiā kāi kè chē chē cì, quán lì bǎo zhàng chūn yùn kè yùn píng wěn gāo xiào, wēn nuǎn lǚ kè huí jiā lù.
Kỳ du lịch Tết 40 ngày đã chính thức bắt đầu. Các ngành đường sắt các cấp trên cả nước đã tăng chính xác số lượng tàu khách, nỗ lực hết sức để đảm bảo vận chuyển hành khách thông suốt, hiệu quả trong mùa du lịch Tết và ấm áp hành trình về nhà của hành khách.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.