Ví dụ câu thực tế

根据国家监狱服刑管理与司法行政法规,监管场所依法严格保障全体在押服刑囚犯的人道医疗保障与基本合法权益。

gēn jù guó jiā jiān yù fú xíng guǎn lǐ yǔ sī fǎ xíng zhèng fǎ guī, jiān guǎn chǎng suǒ yī fǎ yán gé bǎo zhàng quán tǐ zài yā fú xíng qiú fàn de rén dào yī liáo bǎo zhàng yǔ jī běn hé fǎ quán yì.

Theo quy định quản lý án tù quốc gia và quy định hành chính tư pháp, nơi giám sát bảo vệ nghiêm ngặt việc chăm sóc y tế nhân đạo cũng như các quyền và lợi ích hợp pháp cơ bản của tất cả tù nhân đang chấp hành án bị tạm giữ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

囚 [qiú] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK